Nghĩa của từ "aluminium foil" trong tiếng Việt
"aluminium foil" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aluminium foil
US /əˈluːmɪnəm fɔɪl/
UK /ˌæl.jʊˈmɪn.i.əm fɔɪl/
Danh từ
giấy bạc, lá nhôm
a thin sheet of aluminum, used for wrapping and cooking food
Ví dụ:
•
Wrap the leftovers tightly in aluminium foil.
Gói chặt thức ăn thừa bằng giấy bạc.
•
She covered the baking dish with aluminium foil before putting it in the oven.
Cô ấy phủ giấy bạc lên khay nướng trước khi cho vào lò.
Từ đồng nghĩa: